Thông tin hoạt chất y học

Fusidate

Tên biệt dược:Hoefoban; FucidinFudikin 11g
Dạng bào chế & Đóng gói:Thuốc mỡ

Tổng quan & Dược lý

Tác dụng

Nổi mẩn, cảm giác châm chích & kích ứng nhẹ.

Thành phần

Sodium Fusidate

Chỉ định hoạt chất Fusidate

Chốc, viêm tuyến mồ hôi, nhọt, đinh râu, hồng ban, vết thương nhiễm trùng, viêm nang lông, viêm quanh móng, nhọt cụm.

Liều lượng & Cách dùng

Thoa lên sang thương 2-3 lần/ngày trong ngày.

Chống chỉ định

Nhiễm khuẩn do các tác nhân không nhạy cảm gây ra, đặc biệt do Pseudomonas aeruginosa.

Tác dụng phụ

Nổi mẩn, cảm giác châm chích & kích ứng nhẹ.

Thận trọng khi sử dụng

Tránh để thuốc dây vào mắt, tránh dùng kéo dài trên diện rộng.

Tương tác thuốc

Đối kháng với cliprofloxacin trên in vitro. Tăng hiệu quả khi dùng với penicillin kháng Staphylococus.

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.