Furcidate
Ðiều trị các nhiễm trùng da do nhiễm Staphylococcus hay Streptococcus & các bệnh nhiễm khuẩn khác nhạy cảm với fucidic acid như: chốc, viêm nang lông, nhọt, nhọt độc, viêm tuyến mồ hôi, viêm quanh móng.
Thành phần Furcidate
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Fusidate | - |
Công dụng Furcidate
Ðiều trị các nhiễm trùng da do nhiễm Staphylococcus hay Streptococcus & các bệnh nhiễm khuẩn khác nhạy cảm với fucidic acid như: chốc, viêm nang lông, nhọt, nhọt độc, viêm tuyến mồ hôi, viêm quanh móng.
Cách dùng Furcidate
Sau khi rửa sạch tổn thương, thoa thuốc 2 lần/ngày.
Tác dụng phụ Furcidate
Nổi mẩn, cảm giác châm chích & kích ứng nhẹ.
Lưu ý & Thận trọng Furcidate
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Tương tác thuốc
Ðối kháng với ciprofloxacin trên in vitro. Tăng hiệu quả khi dùng với penicillin kháng Staphylococcus.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc