Liothyronine sodium
Tổng quan & Dược lý
Dược lực học
- Liothyronine sodium là dạng tổng hợp của triiodothyronine (T3) – hormone tuyến giáp có hoạt tính sinh học mạnh nhất trong cơ thể. Sau khi được hấp thu, T3 đi vào tế bào và gắn với các thụ thể đặc hiệu trong nhân tế bào, từ đó kích thích quá trình biểu hiện gen và tổng hợp protein cần thiết cho hoạt động của nhiều cơ quan.
- Liothyronine giúp tăng tốc độ chuyển hóa, thúc đẩy tiêu thụ oxy của mô, tăng sản xuất năng lượng, đồng thời ảnh hưởng đến chức năng tim mạch, thần kinh, cơ xương và hệ tiêu hóa. Thuốc cũng hỗ trợ quá trình tăng trưởng, phát triển mô và duy trì hoạt động bình thường của cơ thể. So với levothyroxine (T4), Liothyronine có khởi phát tác dụng nhanh hơn và phát huy hiệu quả sinh lý mạnh hơn do không cần chuyển đổi thành T3 tại các mô ngoại vi.
Dược động học
- Liothyronine sodium được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, với sinh khả dụng đường uống khoảng 95%. Nồng độ thuốc trong huyết tương thường đạt mức cao nhất sau khoảng 2–4 giờ kể từ khi uống.
- Trong máu, Liothyronine liên kết với các protein huyết tương như thyroxine-binding globulin (TBG), transthyretin và albumin. Thuốc được phân bố rộng rãi đến nhiều mô trong cơ thể, đặc biệt là gan, thận và các mô có hoạt động chuyển hóa cao.
- Liothyronine được chuyển hóa chủ yếu tại gan, đồng thời tham gia các quá trình khử iod và liên hợp để tạo thành các chất chuyển hóa ít hoạt tính hơn. Thời gian bán thải trung bình khoảng 1 ngày, ngắn hơn đáng kể so với levothyroxine, vì vậy tác dụng của thuốc xuất hiện nhanh nhưng cũng mất đi nhanh hơn khi ngừng điều trị.
- Thuốc được thải trừ qua nước tiểu và phân, chủ yếu dưới dạng các chất chuyển hóa liên hợp; một phần nhỏ được đào thải dưới dạng không đổi. Do thời gian bán thải ngắn, Liothyronine thường cần được điều chỉnh liều cẩn thận và theo dõi chức năng tuyến giáp định kỳ trong quá trình điều trị.
Thuốc chứa hoạt chất này
Myonal 50mg
SĐK: VN-19072-15
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-23810-17
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Diamicron MR 30mg viên nén vỉ 30 viên
SĐK: VN-0465-06
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Imdur 60mg
SĐK: VN-6459-02
Medrol 16mg
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin - Dobutamine HCl 250mg/5ml
SĐK: 890110022824
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Drotusc Forte 80mg
SĐK: VD-24789-16
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Họ tên *
Số điện thoại *
Email (không bắt buộc)
Nội dung bình luận *
Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.
Gửi bình luận
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!
