Thông tin hoạt chất y học

Lorlatinib

Tổng quan & Dược lý

Dược lực học

  • Cơ chế tác dụng:
    • Lorlatinib là chất ức chế chọn lọc mạnh các kinase:
      • ALK (Anaplastic Lymphoma Kinase)
      • ROS1 (c-ros oncogene 1)
    • Ức chế hoạt tính phosphoryl hóa → ngăn chặn các tín hiệu tăng sinh, sống sót và di căn của tế bào ung thư.
  • Hiệu quả trên đột biến kháng thuốc:
    • Có khả năng ức chế nhiều đột biến kháng thế hệ trước (crizotinib, alectinib…).
    • Đặc biệt hiệu quả với đột biến ALK G1202R.
  • Khả năng qua hàng rào máu–não:
    • Lorlatinib có tính thấm CNS cao, giúp kiểm soát tốt di căn não.

Dược động học

1. Hấp thu

  • Sinh khả dụng cao khi uống.
  • Tmax: khoảng 1–2 giờ sau khi dùng.
  • Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến hấp thu.

2. Phân bố

  • Gắn protein huyết tương: ~66%.
  • Phân bố rộng trong cơ thể, đặc biệt:
    • Não (CNS penetration tốt) → ưu điểm lớn trong điều trị di căn não.

3. Chuyển hóa

  • Chủ yếu qua gan:
    • Enzyme chính: CYP3A4 và UGT1A4
  • Có khả năng tự cảm ứng CYP3A → ảnh hưởng đến chuyển hóa của chính nó và thuốc khác.

4. Thải trừ

  • Thải trừ qua:
    • Phân (~48%)
    • Nước tiểu (~41%)
  • Thời gian bán thải (t½): ~24 giờ

Thuốc chứa hoạt chất này

Myonal 50mg

SĐK: VN-19072-15

Zithromax 200mg/5ml

SĐK: VN-10300-05

Arcoxia 90mg

SĐK: VN-23810-17

Doniwell

SĐK: VN-14201-11

Diamicron MR 30mg viên nén vỉ 30 viên

SĐK: VN-0465-06

Partamol 500mg

SĐK: VD-21111-14

Betaserc 16mg

SĐK: VN-17206-13

Fasigyne

SĐK: VN-1476-06

Imdur 60mg

SĐK: VN-6459-02

Medrol 16mg

SĐK: VN-0549-06

Kavasdin 5

SĐK: VD-20761-14

Dobucin - Dobutamine HCl 250mg/5ml

SĐK: 890110022824

Smecta

SĐK: VN-4737-07

Zinnat tablets 500mg

SĐK: VN-10261-10

Ultracet

SĐK: VN-16803-13

Motilium-M

SĐK: VN-0911-06

Tanganil - Acetylleucine 500mg Pierre Fabre

SĐK: 300100036825

Clabact 500

SĐK: VD-27561-17

Floxigat 400

SĐK: VN-9133-04

Drotusc Forte 80mg

SĐK: VD-24789-16

Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất

Gọi Zalo Facebook

Sản phẩm chứa hoạt chất Lorlatinib

Hoạt chất Lorlatinib - Tác dụng, Chỉ định & Liều dùng | Sống Khoẻ