Thông tin hoạt chất y học

Dexchlorpheniramine maleate

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất

Tổng quan & Dược lý

Tên thuốc gốc (Hoạt chất)

Dexchlorpheniramine maleate (dexchlorpheniramine)

Loại thuốc

Thuốc kháng histamin H1

Dạng thuốc và hàm lượng

  • Dung dịch uống: 2 mg/5 ml
  • Viên nén: 2 mg, 6 mg

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Các triệu chứng dị ứng:

Uống: 2 mg sau mỗi 4 đến 6 giờ.

Trẻ em

Các triệu chứng dị ứng, viêm mũi :

  • Trẻ em từ 2 đến < 6 tuổi: 0,5 mg mỗi 4 đến 6 giờ.
  • Trẻ em từ 6 đến < 12 tuổi: 1 mg sau mỗi 4 đến 6 giờ.
  • Trẻ em ≥ 12 tuổi và thanh thiếu niên: 2 mg, cứ 4 đến 6 giờ một lần.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy thận: Không cần chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận.

Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan.

Bệnh nhân cao tuổi: Tránh sử dụng.