Thông tin hoạt chất y học

Magnesium chloride

Dạng bào chế & Đóng gói:Dược chất

Tổng quan & Dược lý

Tên thuốc gốc (Hoạt chất)

Magnesium chloride

Loại thuốc

Khoáng chất và điện giải

Dạng thuốc và hàm lượng

Dung dịch tiêm: 200mg/mL, 500mg/mL

Viên nén: 520mg

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Dung dịch tiêm:

1 - 40 g/ngày.

Điều trị hạ magie máu

Truyền tĩnh mạch 4 g (pha với 250ml dung dịch dextrose 5% trong nước); tốc độ truyền không quá 3ml/phút.

Giới hạn liều lượng: 1 - 40g tiêm tĩnh mạch mỗi ngày.

Viên nén:

(Liều lượng khuyến cáo)

Nam giới: 400 - 420mg/ngày

Phụ nữ 18 - 30 tuổi: 310mg/ngày

  • Phụ nữ mang thai: 350mg/ngày

  • Phụ nữ đang cho con bú: 310mg/ngày

Phụ nữ trên 30 tuổi: 320mg/ngày

  • Phụ nữ có thai: 360mg/ngày

  • Phụ nữ cho con bú: 320mg/ngày

Trẻ em

Viên nén:

Trẻ sơ sinh dưới 6 tháng: 30mg/ngày

Trẻ sơ sinh 6 - 12 tháng: 75mg/ngày

Trẻ em 1 - 3 tuổi: 80mg/ngày

Trẻ em 3 - 8 tuổi: 130mg/ngày

Trẻ em 8 - 13 tuổi: 240mg/ngày

Trẻ em 13 - 18 tuổi:

  • Nam: 410mg/ngày

  • Nữ: 360mg/ngày

  • Đang có thai: 400mg/ngày

  • Đang cho con bú: 360mg/ngày