Acrivastine
**Tên thuốc gốc (Hoạt chất)** Acrivastine **Loại thuốc** Thuốc kháng histamine H1. **Thành phần** 60 mg pseudoephedrine hydrochloride. **Dạng thuốc và hàm lượng** Viên nang: 8 mg Viên nang phối hợp: Acrivastine/ pseudoephedrine hydrochloride: 8 mg/ 60 mg
Thành phần Acrivastine: Thuốc kháng histamine H1
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|
Cách dùng Acrivastine: Thuốc kháng histamine H1
Liều dùng Acrivastine
Người lớn
Người lớn đến 65 tuổi: 8 mg/ lần, có thể lên đến 3 lần/ ngày.
Người cao tuổi > 65 tuổi: Chưa có nghiên cứu cụ thể nào được thực hiện ở người cao tuổi. Cho đến khi có thêm thông tin, không nên dùng acrivastine cho bệnh nhân cao tuổi.
Trẻ em
Trẻ em ≥ 12 tuổi: 8 mg/ lần, có thể lên đến 3 lần/ ngày.
Tính an toàn và hiệu quả của acrivastine ở trẻ em dưới 12 tuổi vẫn chưa được thiết lập. Do đó không nên dùng cho đối tượng này.
Đối tượng khác
Bệnh nhân suy thận:
Acrivastine được thải trừ chủ yếu qua thận và có thể tích tụ ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận. Điều trị bằng thuốc có chứa acrivastine nên được thực hiện một cách thận trọng ở những bệnh nhân này.
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống, có thể uống trước hoặc sau bữa ăn.
Tốt nghiệp Đại học Dược Hà Nội, với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Dược phẩm. Hiện là giảng viên giảng dạy các môn Dược lý, Dược lâm sàng,...
Nguồn dữ liệu: nhathuoclongchau