Afinitor 10mg

Số đăng ký / SKUVN-20042-16
Nhà sản xuấtCông ty TNHH Novartis Việt Nam Novartis Vietnam Co., Ltd.
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên

Phối hợp exemestane cho phụ nữ sau mãn kinh ung thư vú tiến triển có thụ thể hormone (+);, HER2/neu (-), sau tái phát hoặc tiến triển mà không di căn nội tạng có triệu chứng & đã điều trị trước bằng thuốc ức chế aromatase không steroid. Bệnh nhân người lớn giai đoạn tiến triển u thần kinh nội tiết nguồn gốc tụy, biệt hóa tốt hoặc trung bình, không phẫu thuật được hoặc đã di căn. Ung thư carcinoma tế bào thận tiến triển với tình trạng bệnh vẫn tiến triển khi đang điều trị hoặc sau điều trị bằng thuốc hướng đích VEGF.

Hình ảnh Afinitor 10mg

Thành phần Afinitor 10mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Everolimus10mg

Công dụng Afinitor 10mg

Phối hợp exemestane cho phụ nữ sau mãn kinh ung thư vú tiến triển có thụ thể hormone (+);, HER2/neu (-), sau tái phát hoặc tiến triển mà không di căn nội tạng có triệu chứng & đã điều trị trước bằng thuốc ức chế aromatase không steroid. Bệnh nhân người lớn giai đoạn tiến triển u thần kinh nội tiết nguồn gốc tụy, biệt hóa tốt hoặc trung bình, không phẫu thuật được hoặc đã di căn. Ung thư carcinoma tế bào thận tiến triển với tình trạng bệnh vẫn tiến triển khi đang điều trị hoặc sau điều trị bằng thuốc hướng đích VEGF.

Cách dùng Afinitor 10mg

Người lớn: viên 10 mg, uống 1 lần/ngày. Điều trị liên tục đến khi quan sát thấy lợi ích lâm sàng hoặc xảy ra độc tính không chấp nhận được. Trường hợp phản ứng bất lợi của thuốc nặng hay không chấp nhận được, có thể đòi hỏi phải giảm liều tạm thời khoảng 50%.

Bệnh nhân suy gan trung bình-nặng: cần chỉnh liều.

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống cùng thời điểm mỗi ngày, cùng với thức ăn hoặc không. Nuốt cả viên với một ly nước, không nhai/nghiền nát. Bệnh nhân không thể nuốt: hòa tan hoàn toàn viên thuốc trong khoảng 30mL nước, khuấy nhẹ ngay trước khi uống, tráng ly với cùng lượng nước & nuốt toàn bộ lượng nước này.

Tác dụng phụ Afinitor 10mg

Loét miệng, viêm phổi không nhiễm khuẩn, nhiễm trùng, phản ứng quá mẫn, tăng đường huyết, mệt mỏi, tiêu chảy, nhức đầu, rối loạn vị giác, chảy máu cam, viêm niêm mạc, giảm cân, nôn, da khô, rối loạn về móng & sốt. Suy thận: theo dõi chức năng thận.

Lưu ý & Thận trọng Afinitor 10mg

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc, với dẫn xuất rapamycin.

Tương tác thuốc

Chất ức chế mạnh CYP3A4/PgP (ketoconazole, itraconazole, ritonavir, clarithromycin, telithromycin,...). Vaccin sống. Bưởi, nước ép bưởi, khế, cam Seville, thức ăn ảnh hưởng CYP3A4/PgP. Thận trọng phối hợp: Chất ức chế trung bình CYP3A4/PgP (erythromycin, verapamin, ciclosporin, fluconazole, diltiazem, amprenavir, aprepitant,...), chất gây cảm ứng mạnh CYP3A4/PgP (rifampicin, rifabutin, St John's Wort, corticosteroid, thuốc chống co giật, thuốc kháng virus,...). Phân loại FDA trong thai kỳ Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.