Afix Capsule
\- Viêm tai giữa, viêm họng, viêm amidan, viêm phế quản, viêm phổi cấp & mãn tính. - Nhiễm trùng tiết niệu - sinh dục, bệnh lậu, da & mô mêm. - Điều trị thương hàn. - Dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật.
Thành phần Afix Capsule
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cefixime | 200mg |
Công dụng Afix Capsule
- Viêm tai giữa, viêm họng, viêm amidan, viêm phế quản, viêm phổi cấp & mãn tính. - Nhiễm trùng tiết niệu - sinh dục, bệnh lậu, da & mô mêm. - Điều trị thương hàn. - Dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật.
Cách dùng Afix Capsule
- Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 50 - 100 mg x 2 lần/ngày, có thể tăng lên 200 mg x 2 lần/ngày. - Nhiễm khuẩn đường tiểu do lậu liều duy nhất 400 mg. Suy thận: giảm liều.
Tác dụng phụ Afix Capsule
Rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, nổi mẫn, mề đay, ngứa, sốt, đau khớp. giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ái toan, thay đổi chức năng gan, thận.
Lưu ý & Thận trọng Afix Capsule
Chống chỉ định
Quá mẫn với cephalosporin.
Tương tác thuốc
Warfarin
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
Sản phẩm liên quan
Azoget 200mg/5ml
Cefsul-S 1GM
Clarithromycin Tablets USP 250mg
Ciprofloxacin Intravenous infusion 200mg/100ml
Avolam Tablets 150mg
