Aminol-RF Injection "S.T."

Số đăng ký / SKUVN-16301-13
Nhà sản xuấtTaiwan Biotech Co., Ltd
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Quy cáchChai 200ml

Aminol-RF Injection "S.T.", dạng Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, quy cách Chai 200ml

Chưa có hình ảnh

Thành phần Aminol-RF Injection "S.T."

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
L-lysine-

Công dụng Aminol-RF Injection "S.T."

Người lớn

- Điều trị và phòng ngừa herpes simplex:

điều trị các triệu chứng, liều 3000-9000 mg một ngày, chia thành các liều.

ngăn ngừa tái phát, liều 500-1500 mg một ngày.

- Bổ sung dinh dưỡng:

Bạn dùng 500-1000 mg một ngày.

Trẻ em

Liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và quyết định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.

Cách dùng Aminol-RF Injection "S.T."

Người lớn

- Điều trị và phòng ngừa herpes simplex:

điều trị các triệu chứng, liều 3000-9000 mg một ngày, chia thành các liều.

ngăn ngừa tái phát, liều 500-1500 mg một ngày.

- Bổ sung dinh dưỡng:

Bạn dùng 500-1000 mg một ngày.

Trẻ em

Liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và quyết định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.

Tác dụng phụ Aminol-RF Injection "S.T."

Cơ thể bị sốt, phát ban, mẫn đỏ do dị ứng thành phần thuốc. Có cảm giác khó thở, khò khè (hiếm xảy ra). Mặt bị sưng,( kèm với môi, lưỡi, hoặc họng bị sưng). Đau dạ dày và tiêu chảy trong quá trình dùng thuốc.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.