Asdoxel
Asdoxel, dạng Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch, quy cách Hộp 1 lọ dung dịch đậm đặc 20mg/0,5ml và 1 lọ dung môi
Thành phần Asdoxel
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Docetaxel | 20mg |
Công dụng Asdoxel
60-100 mg/m2/ tuần x 3 tuần. Nên dự phòng bằng corticoid hoặc kháng histamin H1 trước khi điều trị.
Cách dùng Asdoxel
60-100 mg/m2/ tuần x 3 tuần. Nên dự phòng bằng corticoid hoặc kháng histamin H1 trước khi điều trị.
Tác dụng phụ Asdoxel
Tác dụng không mong muốn hay gặp: viêm dây thần kinh ngoại vi, độc với tuỷ xương (giảm bạch cầu, tiểu cầu). Ngoài ra, gây rối loạn tuần hoàn như tăng huyết áp, hạ huyết áp, loạn nhịp itm, huyết khối tĩnh mạch đầu chi, đau cơ, đau khớp, rối loạn tiêu hoá, buồn nôn, nôn, viêm gan, rụng tóc, kích ứng và hoại tử nơi tiêm.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc