Atimecox 15 inj

Số đăng ký / SKUVD-28852-18
Nhà sản xuấtCông ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống x1,5 ml

Ðiều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm đốt sống dạng thấp & các tình trạng viêm & đau khác.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Atimecox 15 inj

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Meloxicam15 mg

Công dụng Atimecox 15 inj

Ðiều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm đốt sống dạng thấp & các tình trạng viêm & đau khác.

Cách dùng Atimecox 15 inj

- Thuốc tiêm: + Chú ý không được tiêm IV với liều: 7,5 - 15 mg x 1 lần/ngày. + Suy thận nặng có thẩm phân: tối đa 7,5 mg/ngày. - Tổng liều tối đa 15 mg/ngày.

Tác dụng phụ Atimecox 15 inj

Khó tiêu, buồn nôn, nôn mửa, táo bón, đầy hơi, tiêu chảy. Thiếu máu. Nổi mẩn, ngứa. Khởi phát cơn hen cấp. Choáng váng, nhức đầu. Phù, phù niêm, sưng, đau tại chỗ tiêm.

Bảo quản Atimecox 15 inj

Thuốc độc bảng B

Lưu ý & Thận trọng Atimecox 15 inj

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Hen, phù mạch hay mề đay do aspirin. Loét dạ dày-tá tràng tiến triển. Suy gan nặng. Suy thận nặng mà không chạy thận. Phụ nữ Có thai & cho con bú, trẻ < 12 tuổi.

Tương tác thuốc

- Thuốc kháng đông: ticlopidine, heparin. - Thuốc tan huyết khối: lithium, methotrexate. - Thuốc lợi tiểu, chẹn beta, ức chế men chuyển, giãn mạch: cholestyramine, cyclosporin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.