Bambuterol 10 A.T
Số đăng ký / SKUVD-25650-16
Nhà sản xuấtCông ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cáchHộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên
Hen phế quản, viêm phế quản mãn tính, khí phế thủng & các bệnh lý phổi khác có kèm co thắt.
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Bambuterol 10 A.T
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Bambuterol | 10mg |
Công dụng Bambuterol 10 A.T
Hen phế quản, viêm phế quản mãn tính, khí phế thủng & các bệnh lý phổi khác có kèm co thắt.
Chống chỉ định Bambuterol 10 A.T
Mẫn cảm với terbutaline hay các thành phần khác của thuốc.
Cách dùng Bambuterol 10 A.T
- Người lớn & trẻ em > 6 tuổi: khởi đầu 10 mg, có thể tăng liều 20 mg, sau 1 - 2 tuần. Suy thận (GFR =< 50 mL/phút);: khởi đầu 5 mg, có thể tăng đến 10 mg sau 1 - 2 tuần. - Trẻ em 2 - 5 tuổi: 10 mg.
Tác dụng phụ Bambuterol 10 A.T
Run cơ, nhức đầu, vọp bẻ, đánh trống ngực. Nổi mề đay & phát ban ngoài da. Rối loạn giấc ngủ & rối loạn hành vi như kích động, bồn chồn.
Lưu ý & Thận trọng Bambuterol 10 A.T
Chống chỉ định
Mẫn cảm với terbutaline hay các thành phần khác của thuốc.
Tương tác thuốc
Suxamethonium, xanthine, steroid & các thuốc lợi tiểu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

