Beartaxim Inj

Số đăng ký / SKUVN-8431-04
Nhà sản xuấtDaewoong Pharm Co., Ltd
Dạng bào chếThuốc bột pha tiêm

Beartaxim Inj, dạng Thuốc bột pha tiêm

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Beartaxim Inj

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefotaxime1g

Công dụng Beartaxim Inj

- Nhiễm trùng máu, nhiễm khuẩn xương, khớp, viêm màng tim do cầu khuẩn Gr(+) & vi khuẩn Gr(-), viêm màng não. - Nhiễm khuẩn da & mô mềm, ổ bụng, phụ khoa & sản khoa, hô hấp dưới, tiết niệu, lậu. - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Chống chỉ định Beartaxim Inj

Mẫn cảm với cephalosporine.

Cách dùng Beartaxim Inj

Tối đa 12g/ngày. Lậu IM liều đơn 1g. Nhiễm khuẩn không biến chứng IM/IV 1g mỗi 12 giờ. Nhiễm khuẩn vừa đến nặng IM/IV 1-2g mỗi 8 giờ. Nhiễm khuẩn huyết IV 2g mỗi 6-8 giờ. Nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng IV 2g mỗi 4 giờ. Trẻ 0-1 tuần: 50mg/kg/lần IV mỗi 12 giờ. Trẻ 1-4 tuần: 50mg/kg/lần IV mỗi 8 giờ. Trẻ 1 tháng-12 tuổi & < 50kg: 50-100mg/kg/ngày chia 2-4 lần. Suy thận ClCr < 20mL/phút: giảm 1/2 liều.

Tác dụng phụ Beartaxim Inj

Ðau, chai cứng, dễ nhạy cảm & viêm tại chỗ tiêm. Mẫn cảm (nổi ban, ngứa & sốt). Buồn nôn, nôn, tiêu chảy & viêm ruột. Ðau đầu, nhiễm candida, viêm âm đạo.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc