Cefotaxime sodium for Inj

Số đăng ký / SKUVN-1346-06
Nhà sản xuấtSishui Xier Kang Pharm Co., Ltd
Dạng bào chếBột pha tiêm-1g Cefotaxime
Quy cáchHộp 10 lọ

- Nhiễm trùng máu, nhiễm khuẩn xương, khớp, viêm màng tim do cầu khuẩn Gr(+) & vi khuẩn Gr(-), viêm màng não. - Nhiễm khuẩn da & mô mềm, ổ bụng, phụ khoa & sản khoa, hô hấp dưới, tiết niệu, lậu. - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Cefotaxime sodium for Inj

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefotaxime1g Cefotaxime

Công dụng Cefotaxime sodium for Inj

- Nhiễm trùng máu, nhiễm khuẩn xương, khớp, viêm màng tim do cầu khuẩn Gr(+) & vi khuẩn Gr(-), viêm màng não. - Nhiễm khuẩn da & mô mềm, ổ bụng, phụ khoa & sản khoa, hô hấp dưới, tiết niệu, lậu. - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Hỗ trợ khách hàng


Tư vấn mua hàng Gửi đơn thuốc

Chống chỉ định Cefotaxime sodium for Inj

Quá mẫn với cephalosporin, phụ nũ có thai & cho con bú.

Cách dùng Cefotaxime sodium for Inj

- Người lớn: + Nhiễm khuẩn không biến chứng 1 g/12 giờ, tiêm IM hay IV. + Nhiễm khuẩn nặng, viêm màng não 2 g/6 - 8 giờ, tiêm IM hay IV. + Lậu không biến chứng liều duy nhất 1 g, tiêm IM. + Dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật 1 g, tiêm 30 phút trước mổ. - Trẻ em: + Trẻ 2 tháng hoạc < 12 tuổi 50 mg - 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 - 4 lần, Tiêm IM hay IV. + Sơ sinh > 7 ngày 75 - 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, tiêm IV. + Trẻ sinh non & sơ sinh < 7 ngày 50 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần, tiêm IV. - Suy thận ClCr < 10 mL: giảm nửa liều.

Tác dụng phụ Cefotaxime sodium for Inj

- Quá mẫn, sốt, tăng bạch cầu ái toan. - Buồn nôn, nôn, đau bụng hay tiêu chảy, viêm đại tràng giả mạc. - Thay đổi huyết học. - Nhức đầu, hoa mắt, ảo giác. - Loạn nhịp tim.

Lưu ý & Thận trọng Cefotaxime sodium for Inj

Chống chỉ định

Quá mẫn với cephalosporin, phụ nũ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc

Probenecid, azlocillin, fosfomycin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc