Chloramphenicol Sodium Succinate

Số đăng ký / SKUVN-3412-07
Nhà sản xuấtFine Pharmachem
Dạng bào chếBột pha tiêm-1g Chloramphenicol
Quy cáchHộp 10 lọ

- Sốt thương hàn, phó thương hàn. - Nhiễm Haemophilus chủ yếu ở màng não. - Nhiễm khuẩn kỵ khí. - Nhiễm Shigella. - Nhiễm Rickettsia. - Bệnh Brucella ở xương.`

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Chloramphenicol Sodium Succinate

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Chloramphenicol1g

Công dụng Chloramphenicol Sodium Succinate

- Sốt thương hàn, phó thương hàn. - Nhiễm Haemophilus chủ yếu ở màng não. - Nhiễm khuẩn kỵ khí. - Nhiễm Shigella. - Nhiễm Rickettsia. - Bệnh Brucella ở xương.`

Chống chỉ định Chloramphenicol Sodium Succinate

Tiền căn suy tuỷ. Trẻ < 6 tháng tuổi. Phụ nữ có thai, cho con bú. Tiền căn dị ứng với nhóm phenicol.

Cách dùng Chloramphenicol Sodium Succinate

Tiêm tĩnh mạch, hạn hữu mới dùng tiêm bắp. - Người lớn: 50 mg/kg /24 giờ, dùng cách nhau mỗi 6 giờ. - Trẻ em: 25 - 50 mg/kg/24 giờ, chia 4 lần, cách nhau 6 giờ. Không dùng quá 3 tuần.

Tác dụng phụ Chloramphenicol Sodium Succinate

Rối loạn tiêu hoá. Rối loạn tuỷ xương, giảm tất cả huyết cầu. Thiếu máu bất sản. Hội chứng xám gặp ở trẻ sơ sinh. Dị ứng thuốc: ban đỏ da, đôi khi viêm mạch, sốc phản vệ.

Lưu ý & Thận trọng Chloramphenicol Sodium Succinate

Chống chỉ định

Tiền căn suy tuỷ. Trẻ < 6 tháng tuổi. Phụ nữ có thai, cho con bú. Tiền căn dị ứng với nhóm phenicol.

Tương tác thuốc

Ðối kháng tác động với penicillin, aminoglycosid. Làm tăng hoạt tính của phenytonin, tolbutamid, clorpropamid, dicoumarol.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc