Chloramphenicol Sodium Succinate Injection

Số đăng ký / SKUVN-15240-12
Nhà sản xuấtBrawn Laboratories., Ltd
Dạng bào chếBột pha tiêm-1g Chloramphenico
Quy cáchHộp 10 lọ

\- Sốt thương hàn, phó thương hàn. - Nhiễm Haemophilus chủ yếu ở màng não. - Nhiễm khuẩn kỵ khí. - Nhiễm Shigella. - Nhiễm Rickettsia. - Bệnh Brucella ở xương.\`

Chưa có hình ảnh

Thành phần Chloramphenicol Sodium Succinate Injection

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Chloramphenicolnull

Công dụng Chloramphenicol Sodium Succinate Injection

- Sốt thương hàn, phó thương hàn. - Nhiễm Haemophilus chủ yếu ở màng não. - Nhiễm khuẩn kỵ khí. - Nhiễm Shigella. - Nhiễm Rickettsia. - Bệnh Brucella ở xương.`

Cách dùng Chloramphenicol Sodium Succinate Injection

Tiêm tĩnh mạch, hạn hữu mới dùng tiêm bắp. - Người lớn: 50 mg/kg /24 giờ, dùng cách nhau mỗi 6 giờ. - Trẻ em: 25 - 50 mg/kg/24 giờ, chia 4 lần, cách nhau 6 giờ. Không dùng quá 3 tuần.

Tác dụng phụ Chloramphenicol Sodium Succinate Injection

Rối loạn tiêu hoá. Rối loạn tuỷ xương, giảm tất cả huyết cầu. Thiếu máu bất sản. Hội chứng xám gặp ở trẻ sơ sinh. Dị ứng thuốc: ban đỏ da, đôi khi viêm mạch, sốc phản vệ.

Lưu ý & Thận trọng Chloramphenicol Sodium Succinate Injection

Chống chỉ định

Tiền căn suy tuỷ. Trẻ < 6 tháng tuổi. Phụ nữ có thai, cho con bú. Tiền căn dị ứng với nhóm phenicol.

Tương tác thuốc

Ðối kháng tác động với penicillin, aminoglycosid. Làm tăng hoạt tính của phenytonin, tolbutamid, clorpropamid, dicoumarol.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.