Clindamycin 300mg/2ml
Clindamycin 300mg/2ml, dạng Dung dịch tiêm, quy cách Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 100 ống x 2ml
Thành phần Clindamycin 300mg/2ml
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Clindamycin | dưới dạng clindamycin phosphat |
Công dụng Clindamycin 300mg/2ml
Điều trị các nhiễm trùng nặng gây bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm: - Nhiễm trùng đường hô hấp dưới bao gồm viêm phổi, viêm màng phổi và áp xe phổi - Nhiễm trùng da và cấu trúc da - Nhiễm trùng phụ khoa bao gồm viêm nội mạc tử cung, viêm mô tế bào chậu, nhiễm trùng vòng đáy âm đạo, áp xe tử cung buồng trứng không do lậu cầu gây bởi các vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm - Nhiễm trùng ổ bụng bao gồm viêm phúc mạc và áp xe ổ bụng gây bởi các vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm - Nhiễm khuẩn huyết - Nhiễm trùng xương và khớp kể cả viêm xương tủy cấp
Thông tin chi tiết về Clindamycin 300mg/2ml
Cách dùng Clindamycin 300mg/2ml
- Người lớn 1,2-2,4g/ngày chia 2-4 lần. Tối đa: 4,8 g/ngày. Tối đa: 600mg/lần tiêm IM. - Trẻ > 1 tháng 20-40mg/kg/ngày, chia 3-4 lần. Sơ sinh < 1 tháng 15-20mg/kg/ngày, chia 3-4 lần.
Tác dụng phụ Clindamycin 300mg/2ml
Mẫn cảm da. Ít gặp: tiêu chảy. Viêm đại tràng giả mạc hiếm xảy ra. Kích ứng & đau tại chỗ tiêm IM. Viêm tĩnh mạch huyết khối khi tiêm IV. Hiếm gặp: ngưng tim phổi & hạ huyết áp khi tiêm IV quá nhanh.
Lưu ý & Thận trọng Clindamycin 300mg/2ml
Chống chỉ định
Quá mẫn với clindamycin hay lincomycin.
Tương tác thuốc
Ðối kháng với erythromycin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

