DBL Pethidine Hydrochloride 100mg/2ml
DBL Pethidine Hydrochloride 100mg/2ml, dạng Dung dịch tiêm, quy cách Hộp 5 ống x 2ml
Thành phần DBL Pethidine Hydrochloride 100mg/2ml
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Pethidine | 100mg/2ml |
Công dụng DBL Pethidine Hydrochloride 100mg/2ml
Mỗi lần uống thuốc dưới dạng dung dịch phải uống cùng với khoảng nửa cốc nước vì dung dịch thuốc không pha loãng có thể gây tê niêm mạc miệng.
Chống chỉ định DBL Pethidine Hydrochloride 100mg/2ml
Dị ứng với pethidin hay với 1 thành phần của chế phẩm. Bệnh gan nặng, suy chức năng gan nặng có kèm theo rối loạn về đường mật. Suy thận nặng. Suy hô hấp, bệnh phổi nghẽn mạn tính, hen phế quản. Tăng áp lực nội sọ, tổn thương não. Lú lẫn, kích động, co giật. Ðau bụng chưa có chẩn đoán. Ðang dùng thuốc ức chế MAO hoặc đã ngừng dùng thuốc này chưa quá 14 ngày.
Cách dùng DBL Pethidine Hydrochloride 100mg/2ml
Mỗi lần uống thuốc dưới dạng dung dịch phải uống cùng với khoảng nửa cốc nước vì dung dịch thuốc không pha loãng có thể gây tê niêm mạc miệng.
Tác dụng phụ DBL Pethidine Hydrochloride 100mg/2ml
Khoảng 20% người bệnh có ADR như buồn nôn và nôn. Ða số ADR phụ thuộc vào liều dùng. Khi dùng pethidin, co thắt đường mật ít hơn so với khi dùng morphin. Triệu chứng quá liều có nhiều điểm giống nhiễm độc morphin. Nguy cơ kiểu phản ứng này cao hơn ở người cao tuổi, sa sút trí tuệ và người có chấn thương sọ não. Nguy cơ mắc nghiện cao và do đó luôn luôn phải chú ý. Thường gặp, ADR > 1/100 Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, khô miệng. Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 Toàn thân: Chóng mặt. Thần kinh trung ương: Suy giảm hô hấp, buồn ngủ, ngất. Da: Nổi mày đay. Khác: Co thắt đường mật.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

