Pethidin Stada 100mg

Số đăng ký / SKUVD-11260-10
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Pymepharco VTYT Phú Yên
Dạng bào chế
Quy cáchhộp 10 ống x 2 ml dung dịch tiêm

Pethidin Stada 100mg, dạng , quy cách hộp 10 ống x 2 ml dung dịch tiêm

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Pethidin Stada 100mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Pethidine100mg

Công dụng Pethidin Stada 100mg

Mỗi lần uống thuốc dưới dạng dung dịch phải uống cùng với khoảng nửa cốc nước vì dung dịch thuốc không pha loãng có thể gây tê niêm mạc miệng.

Chống chỉ định Pethidin Stada 100mg

Dị ứng với pethidin hay với 1 thành phần của chế phẩm. Bệnh gan nặng, suy chức năng gan nặng có kèm theo rối loạn về đường mật. Suy thận nặng. Suy hô hấp, bệnh phổi nghẽn mạn tính, hen phế quản. Tăng áp lực nội sọ, tổn thương não. Lú lẫn, kích động, co giật. Ðau bụng chưa có chẩn đoán. Ðang dùng thuốc ức chế MAO hoặc đã ngừng dùng thuốc này chưa quá 14 ngày.

Cách dùng Pethidin Stada 100mg

Mỗi lần uống thuốc dưới dạng dung dịch phải uống cùng với khoảng nửa cốc nước vì dung dịch thuốc không pha loãng có thể gây tê niêm mạc miệng.

Tác dụng phụ Pethidin Stada 100mg

Khoảng 20% người bệnh có ADR như buồn nôn và nôn. Ða số ADR phụ thuộc vào liều dùng. Khi dùng pethidin, co thắt đường mật ít hơn so với khi dùng morphin. Triệu chứng quá liều có nhiều điểm giống nhiễm độc morphin. Nguy cơ kiểu phản ứng này cao hơn ở người cao tuổi, sa sút trí tuệ và người có chấn thương sọ não. Nguy cơ mắc nghiện cao và do đó luôn luôn phải chú ý. Thường gặp, ADR > 1/100 Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, khô miệng. Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 Toàn thân: Chóng mặt. Thần kinh trung ương: Suy giảm hô hấp, buồn ngủ, ngất. Da: Nổi mày đay. Khác: Co thắt đường mật.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc