Dexbrompheniramine
**Tên thuốc gốc (Hoạt chất)** Dexbrompheniramine **Loại thuốc** Thuốc kháng histamine H1 **Dạng thuốc và hàm lượng** Viên nén 2mg, 1mg. Sirô 2mg/5ml. Viên nén dexbrompheniramine maleate (2 mg/1) + Pseudoephedrine hydrochloride (60 mg/1). Viên nén dexbrompheniramine maleate (1 mg/5mL) + Pseudoephedrine hydrochloride (30 mg/5mL). Viên nén dexbrompheniramine maleate (1 mg/1) + acetaminophen (500 mg/1). Viên nén dexbrompheniramine maleate (2 mg/1) + **phenylephrine hydrochloride** (10 mg/1). Siro dexbrompheniramine maleate (2 g/1) + dextromethorphan hydrobromide monohydrate (20 g/1) + phenylephrine hydrochloride (10 g/1). Viên nén dexbrompheniramine maleate (2 mg/5mL) + dextromethorphan hydrobromide monohydrate (15 mg/5mL) + phenylephrine hydrochloride (7,5 mg/5mL). Viên nén Dexbrompheniramine maleate (2 mg/1) + phenylephrine hydrochloride (7,5 mg/1).
Thành phần Dexbrompheniramine - Thuốc điều trị các triệu chứng dị ứng
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|
Cách dùng Dexbrompheniramine - Thuốc điều trị các triệu chứng dị ứng
Người lớn
Dị ứng:
Phối hợp với các thuốc chống sung huyết, pseudoephedrine: 2 mg, tối đa 4 lần/ngày.
Trẻ em
Trẻ > 6 tuổi:
Phối hợp với các thuốc chống sung huyết, pseudoephedrine: 1 mg, tối đa 4 lần/ngày.
Dược sĩ chuyên khoa Dược lý - Dược lâm sàng. Tốt nghiệp 2 trường đại học Mở và Y Dược TP. Hồ Chí Minh. Có kinh nghiệm nghiên cứu về lĩnh vực sức khỏe, đạt được nhiều giải thưởng khoa học. Hiện là Dược sĩ chuyên môn phụ trách xây dựng nội dung và triển khai dự án đào tạo - Hội đồng chuyên môn tại Nhà thuốc Long Châu.
Nguồn dữ liệu: nhathuoclongchau