Dormicum
Tiền mê, dẫn mê, duy trì mê. Dùng riêng lẻ hoặc phối hợp với an thần trong các thủ thuật chẩn đoán, nội soi & thông tim.
Thành phần Dormicum
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Midazolam | 75mg |
Công dụng Dormicum
Tiền mê, dẫn mê, duy trì mê. Dùng riêng lẻ hoặc phối hợp với an thần trong các thủ thuật chẩn đoán, nội soi & thông tim.
Thông tin chi tiết về Dormicum 7,5mg Roche
Cách dùng Dormicum
- Tiền mê: Tiêm IV 2,5 mg tiêm 5 - 10 phút trước khi làm thủ thuật, nếu cần lập lại liều 1 mg, tổng liều 5 mg, người già giảm liều còn 1 -1,5 mg; hoặc Tiêm IM: 30 phút trước khi gây mê để mổ: người lớn 0,07 -0,1 mg/kg, trẻ em: 0,15 - 0,20 mg/kg. - Dẫn mê tiêm IV 10 - 15 mg; ở trẻ em tiêm IM 0,15 - 0,20 mg/kg + ketamin 4 - 8 mg/kg. - Duy trì mê tối đa 0,05 - 0,4 mg/kg/giờ.
Tác dụng phụ Dormicum
Giảm HA tâm thu, tăng nhịp tim, Suy hô hấp, ngưng thở .
Bảo quản Dormicum
Baor quản thuốc ở nhiệt độ phòng (15 - 25%);, tránh ánh sáng.
Lưu ý & Thận trọng Dormicum
Chống chỉ định
- Quá mẫn với benzodiazepine. - Ngộ độc rượu, suy tim ứ huyết, suy gan, nhược cơ, bệnh phổi cấp hoặc mãn, 3 tháng đầu thai kỳ.
Tương tác thuốc
Rượu, thuốc hướng thần kinh, an thần, chống trầm cảm, thuốc ngủ, giảm đau.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc