Ecazola

Số đăng ký / SKUVD-10895-10
Nhà sản xuấtCông ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Dạng bào chế
Quy cáchHộp 1 vỉ x 1 viên nang (vỉ nhôm- PVC/PVdC). Hộp 1 vỉ x 10 viên nang (vỉ nhôm- PVC/PVdC)

Ecazola, dạng , quy cách Hộp 1 vỉ x 1 viên nang (vỉ nhôm- PVC/PVdC). Hộp 1 vỉ x 10 viên nang (vỉ nhôm- PVC/PVdC)

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Ecazola

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Fluconazole150mg

Công dụng Ecazola

Dùng bằng đường uống. Nhiễm nấm Candida hầu họng: 50-100mg/ngày trong 1-2 tuần. - Nhiễm nấm Candida âm đạo: liều duy nhất 150mg. - Nhiễm nấm chân, thân, bẹn: 150 mg/lần/tuần. - Viêm màng não do Cryptococcus: liều khởi đầu 400mg/ngày đầu tiên. Sau đó 200 mg/ngày, dùng ít nhất 6-8 tuần. Trường hợp phòng ngừa tái phát do Cryptococcus: 100-200mg/ngày. - Người lớn tuổi: nếu không có dấu hiệu suy thận có thể dùng liều thông thường. Nếu có dấu hiệu suy thận (độ thanh thải creatinin < 40 ml/phút), nên điều chỉnh liều. - Bệnh nhân suy thận: phát đồ điều trị liều đơn không cần chỉnh liều. Với phát đồ điều trị nhiều lần/ngày dùng liều thông thường trong 1-2 ngày, sau đó cần điều chỉnh khoảng cách giữa các liều.

Chống chỉ định Ecazola

Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc, với các hợp chất thuộc nhóm triazol.

Cách dùng Ecazola

Dùng bằng đường uống. Nhiễm nấm Candida hầu họng: 50-100mg/ngày trong 1-2 tuần. - Nhiễm nấm Candida âm đạo: liều duy nhất 150mg. - Nhiễm nấm chân, thân, bẹn: 150 mg/lần/tuần. - Viêm màng não do Cryptococcus: liều khởi đầu 400mg/ngày đầu tiên. Sau đó 200 mg/ngày, dùng ít nhất 6-8 tuần. Trường hợp phòng ngừa tái phát do Cryptococcus: 100-200mg/ngày. - Người lớn tuổi: nếu không có dấu hiệu suy thận có thể dùng liều thông thường. Nếu có dấu hiệu suy thận (độ thanh thải creatinin < 40 ml/phút), nên điều chỉnh liều. - Bệnh nhân suy thận: phát đồ điều trị liều đơn không cần chỉnh liều. Với phát đồ điều trị nhiều lần/ngày dùng liều thông thường trong 1-2 ngày, sau đó cần điều chỉnh khoảng cách giữa các liều.

Tác dụng phụ Ecazola

Nhức đầu, buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, nổi mẩn da.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc