Emixorat 750 mg
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp, niệu sinh dục, ổ bụng, da & mô mềm, sản phụ khoa, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.
Thành phần Emixorat 750 mg
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cefuroxime | 750 mg |
Công dụng Emixorat 750 mg
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp, niệu sinh dục, ổ bụng, da & mô mềm, sản phụ khoa, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.
Chống chỉ định Emixorat 750 mg
Quá mẫn với cephalosporin.
Cách dùng Emixorat 750 mg
- Người lớn: 750 mg mỗi 8 giờ, tiêm IM hoặc IV; nhiễm khuẩn nặng 750 mg - 1,5 g mỗi 8 giờ, tiêm IV. Tổng liều 3 - 6 g/ngày x 10 ngày. Suy thận ClCr 10 - 20 mL/phút: 750 mg tiêm IV mỗi 12 giờ; ClCr < 10 mL/phút: 750 mg tiêm IM, IV mỗi 24 giờ. - Trẻ > 3 tháng: 50 - 100 mg/kg/ngày; nhiễm khuẩn nặng có thể cao hơn 100 mg/kg/ngày; nhiễm khuẩn xương khớp: 150 mg/kg/ngày, viêm màng não: 200 - 240 mg/kg/ngày.
Tác dụng phụ Emixorat 750 mg
Nôn, đau bụng, viêm ruột, viêm âm đạo, rối loạn chức năng thận & gan, thiếu máu, xuất huyết, động kinh.
Lưu ý & Thận trọng Emixorat 750 mg
Chống chỉ định
Quá mẫn với cephalosporin.
Tương tác thuốc
Thuốc lợi tiểu mạnh, aminoglycoside.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
