Enantone LP
Enantone LP, dạng Thuốc vi nang đông khô pha tiêm, quy cách Hộp 1 Lọ thuốc bột+1 Lọ 2ml dung môi pha tiêm
Thành phần Enantone LP
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Leuprorelin acetate | 375mg |
Công dụng Enantone LP
Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp 3,75 mg cách 4 tuần/ 1 lần.
Cách dùng Enantone LP
Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp 3,75 mg cách 4 tuần/ 1 lần.
Tác dụng phụ Enantone LP
Tác dụng không mong muốn thường gặp gồm bốc hoả, cân bằng Ca++ âm tính với nguy cơ mất chất xương, loãng xương và thay đổi trong chuyển hoá dịch. Do đó phần lớn liệu pháp dùng thuốc chủ vận GnRH để ngăn cản tiết gonadotropin thường giới hạn trong 6 tháng. Thường gặp: to vú đàn ông, triệu chứng sau mãn kinh, loạn năng sinh dục, mất tình dục, bốc hoả, liệt dương, giảm cương, khí hư, chảy máu, đau tại chỗ tiêm. Ít gặp: phù, nhức đầu, chèn ép tuỷ sống, ngủ lịm, chóng mặt, mất ngủ, nổi ban, buồn nôn, nôn, chán ăn, ỉa chảy, tăng cân, căng/ to vú, mất chất xương, đau xương tăng lên, toát mồ hôi.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc