Fenofibate 300 A.T

Số đăng ký / SKU893110149324
Nhà sản xuấtCông ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cáchHộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên

\-   Tăng cholesterol máu (týp IIa);, tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb & III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Fenofibate 300 A.T

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Fenofibrate300mg

Công dụng Fenofibate 300 A.T

-   Tăng cholesterol máu (týp IIa);, tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb & III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.

-   Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).

-   Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.

Cách dùng Fenofibate 300 A.T

Phối hợp với chế độ ăn kiêng, uống thuốc vào bữa ăn chính;

Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định. 

Liều thông thường

- Người lớn: 

Viên 100 mg: 3 viên/ngày; 

Viên 300mg, 200 mg và 160 mg: 1 viên/ngày. 

- Trẻ > 10 tuổi: tối đa 5 mg/kg/ngày.

Tác dụng phụ Fenofibate 300 A.T

Rối loạn tiêu hóa gây khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy nhẹ, tăng tạm thời men gan, dị ứng da, đau cơ.

Lưu ý & Thận trọng Fenofibate 300 A.T

Chống chỉ định

- Quá mẫn với Fenofibrate hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc . - Suy thận nặng. - Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật . - Trẻ em dưới 10 tuổi. - Phụ nữ có thai và cho con bú. - Có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi điều trị với các fibrates hoặc với ketoprofen (các kháng viêm không steroid).

Tương tác thuốc

Thuốc uống chống đông máu.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.