Fipencolin 1g
Fipencolin 1g, dạng Bột pha tiêm, quy cách Hộp 1lọ hoặc 50lọ
Thành phần Fipencolin 1g
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Thiopental | - |
Công dụng Fipencolin 1g
Hoà tan lọ thuốc bột bằng cách thêm nước cất hoặc dung dịch nước muối sinh lý cho đến nồng độ 2,5 – 5%. Nên dùng dung dịch 2,5% cho tất cả các người bệnh cao tuổi và người bệnh co nguy cơ, nhưng đôi khi cũng dùng dung dịch 5%. Có thể tiêm vào bất kỳ tĩnh mạch nào ở nông. Không thể qui định liều nhất định cho mọi trường hợp. hải quan sát đáp ứng của mỗi người bệnh và điều chỉnh liều dựa vào lúc bắt đầu mê.
Cách dùng Fipencolin 1g
Hoà tan lọ thuốc bột bằng cách thêm nước cất hoặc dung dịch nước muối sinh lý cho đến nồng độ 2,5 – 5%. Nên dùng dung dịch 2,5% cho tất cả các người bệnh cao tuổi và người bệnh co nguy cơ, nhưng đôi khi cũng dùng dung dịch 5%. Có thể tiêm vào bất kỳ tĩnh mạch nào ở nông. Không thể qui định liều nhất định cho mọi trường hợp. hải quan sát đáp ứng của mỗi người bệnh và điều chỉnh liều dựa vào lúc bắt đầu mê.
Tác dụng phụ Fipencolin 1g
Viêm tĩnh mạch huyết khối có thể gặp khi dùng dung dịch 5%. Thường gặp: loạn nhịp tim, suy tim, hạ huyết áp, an thần và kéo dài thời gian phục hồi sau khi mê, suy hô hấp, co thắt phế quản, co thắt thanh quản, ho, hắt hơi, run rẩy. Hiếm gặp: phản vệ, sốt, yếu mệt, ban da, đau khớp.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc