Flametro

Số đăng ký / SKU890115184825
Nhà sản xuấtFlamingo Pharm., Ltd
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên

\- Nhiễm Trichomonas đường tiết niệu – sinh dục ở nam và nữ. - Nhiễm Giardia lambia và nhiễm amib. - Viêm loét miệng. - Phòng ngừa nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí. - Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Flametro

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Metronidazolenull

Công dụng Flametro

- Nhiễm Trichomonas đường tiết niệu – sinh dục ở nam và nữ. - Nhiễm Giardia lambia và nhiễm amib. - Viêm loét miệng. - Phòng ngừa nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí. - Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.

Thông tin chi tiết về Flametro

Cách dùng Flametro

Uống vào trong hoặc sau bữa ăn với một ít nước: - Nhiễm khuẩn kỵ khí đợt dùng 7 ngày: Người lớn: 30 - 40 mg/kg/ngày, chia 4 lần; Trẻ em: 20 - 30 mg/kg/ngày, chia 4 lần. - Lỵ amip ruột đợt dùng 7 - 10 ngày; Amip gan đợt dùng 5 ngày; Người lớn: 1,5 g - 2 g/ngày, chia 4 lần; Trẻ em: 40 - 50 mg/kg/ngày, chia 4 lần. - Nhiễm Trichomonas ở đường sinh dục 250 mg, ngày 3 lần (phụ nữ & nam giới); đợt 7 ngày, đối với nữ phối hợp với đặt âm đạo. - Nhiễm Giardia ngày uống 2 g, chia 4 lần, đợt dùng 3 ngày.

Tác dụng phụ Flametro

Nhức đầu, buồn nôn, khô miệng, đắng miệng, tiêu chảy.

Bảo quản Flametro

Thuốc được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng.

Lưu ý & Thận trọng Flametro

Chống chỉ định

Phụ nữ có thai 3 tháng đầu & khi cho con bú.

Tương tác thuốc

Thuốc chống đông máu loại coumarin. Không dùng với Sulfiram. Kiêng rượu.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.