Fluconazole infusion

Số đăng ký / SKUVN-5484-10
Nhà sản xuấtMarck Biosciences., Ltd
Dạng bào chếDung dịch truyền tĩnh mạch
Quy cáchHộp 1 chai 100ml

Fluconazole infusion, dạng Dung dịch truyền tĩnh mạch, quy cách Hộp 1 chai 100ml

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Fluconazole infusion

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Fluconazole0,2%w/v

Công dụng Fluconazole infusion

Dùng bằng đường uống. Nhiễm nấm Candida hầu họng: 50-100mg/ngày trong 1-2 tuần. - Nhiễm nấm Candida âm đạo: liều duy nhất 150mg. - Nhiễm nấm chân, thân, bẹn: 150 mg/lần/tuần. - Viêm màng não do Cryptococcus: liều khởi đầu 400mg/ngày đầu tiên. Sau đó 200 mg/ngày, dùng ít nhất 6-8 tuần. Trường hợp phòng ngừa tái phát do Cryptococcus: 100-200mg/ngày. - Người lớn tuổi: nếu không có dấu hiệu suy thận có thể dùng liều thông thường. Nếu có dấu hiệu suy thận (độ thanh thải creatinin < 40 ml/phút), nên điều chỉnh liều. - Bệnh nhân suy thận: phát đồ điều trị liều đơn không cần chỉnh liều. Với phát đồ điều trị nhiều lần/ngày dùng liều thông thường trong 1-2 ngày, sau đó cần điều chỉnh khoảng cách giữa các liều.

Chống chỉ định Fluconazole infusion

Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc, với các hợp chất thuộc nhóm triazol.

Cách dùng Fluconazole infusion

Dùng bằng đường uống. Nhiễm nấm Candida hầu họng: 50-100mg/ngày trong 1-2 tuần. - Nhiễm nấm Candida âm đạo: liều duy nhất 150mg. - Nhiễm nấm chân, thân, bẹn: 150 mg/lần/tuần. - Viêm màng não do Cryptococcus: liều khởi đầu 400mg/ngày đầu tiên. Sau đó 200 mg/ngày, dùng ít nhất 6-8 tuần. Trường hợp phòng ngừa tái phát do Cryptococcus: 100-200mg/ngày. - Người lớn tuổi: nếu không có dấu hiệu suy thận có thể dùng liều thông thường. Nếu có dấu hiệu suy thận (độ thanh thải creatinin < 40 ml/phút), nên điều chỉnh liều. - Bệnh nhân suy thận: phát đồ điều trị liều đơn không cần chỉnh liều. Với phát đồ điều trị nhiều lần/ngày dùng liều thông thường trong 1-2 ngày, sau đó cần điều chỉnh khoảng cách giữa các liều.

Tác dụng phụ Fluconazole infusion

Nhức đầu, buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, nổi mẩn da.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc