Gentawel

Số đăng ký / SKUVN-21978-19
Nhà sản xuấtAkums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 5 ống x 2ml

- Nhiễm trùng thận, tiết niệu, sinh dục. - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng trong tim. - Nhiễm trùng da, xương khớp, đường hô hấp.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Gentawel

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Gentamicindưới dạng Gentamicin sulfat

Công dụng Gentawel

- Nhiễm trùng thận, tiết niệu, sinh dục. - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng trong tim. - Nhiễm trùng da, xương khớp, đường hô hấp.

Chống chỉ định Gentawel

Quá mẫn với kháng sinh nhóm aminosides. Phụ nữ có thai & trẻ sơ sinh.

Cách dùng Gentawel

Tiêm IM hoặc IV. - Người lớn: 2 - 5 mg/kg/ngày, chia 2 lần. - Trẻ em: 1,2 - 2,4 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần. Không dùng quá 14 ngày.

Tác dụng phụ Gentawel

Ngoài độc tính ở thận & tai, còn có thể bị suy hô hấp, ngủ lịm, thay đổi HA, nổi mẩn ngứa, mề đay, trầm cảm, phản ứng phản vệ, sốt nhức đầu, buồn nôn.

Lưu ý & Thận trọng Gentawel

Chống chỉ định

Quá mẫn với kháng sinh nhóm aminosides. Phụ nữ có thai & trẻ sơ sinh.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc