Heragemci 200
* Gemcitabine là một thuốc chống chuyển hóa thuộc nhóm pyrimidine, sau khi vào tế bào sẽ được chuyển hóa thành các dạng diphosphat và triphosphat có hoạt tính sinh học. Các chất chuyển hóa này ức chế enzym ribonucleotide reductase, làm giảm quá trình tạo deoxynucleotide cần thiết cho tổng hợp DNA, đồng thời cạnh tranh với dCTP để tích hợp vào chuỗi DNA đang hình thành. Kết quả là quá trình kéo dài DNA bị gián đoạn, gây ức chế sao chép và dẫn đến chết tế bào theo chương trình. Thuốc phát huy tác dụng chủ yếu ở pha S của chu kỳ tế bào, khi DNA đang được tổng hợp mạnh.

Thành phần Heragemci 200
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Gemcitabine | 200mg |
Công dụng Heragemci 200
- Gemcitabine là một thuốc chống chuyển hóa thuộc nhóm pyrimidine, sau khi vào tế bào sẽ được chuyển hóa thành các dạng diphosphat và triphosphat có hoạt tính sinh học. Các chất chuyển hóa này ức chế enzym ribonucleotide reductase, làm giảm quá trình tạo deoxynucleotide cần thiết cho tổng hợp DNA, đồng thời cạnh tranh với dCTP để tích hợp vào chuỗi DNA đang hình thành. Kết quả là quá trình kéo dài DNA bị gián đoạn, gây ức chế sao chép và dẫn đến chết tế bào theo chương trình. Thuốc phát huy tác dụng chủ yếu ở pha S của chu kỳ tế bào, khi DNA đang được tổng hợp mạnh.
Thông tin chi tiết về Heragemci 200 - Thuốc điều trị một số bệnh ung thư
Cách dùng Heragemci 200
- Cách dùng:
- Truyền tĩnh mạch trong 30 phút.
- Nếu xảy ra thoát mạch, phải ngừng truyền ngay và tiếp tục tại vị trí khác.
- Hoàn nguyên bằng dung dịch Natri clorid 0,9% không chứa chất bảo quản.
- Nồng độ tối đa sau hoàn nguyên: 40 mg/mL (khuyến cáo ~38 mg/mL).
- Lọ 200 mg: thêm 5 mL dung môi → thể tích 5,26 mL.
- Lọ 1000 mg: thêm 25 mL dung môi → thể tích 26,3 mL.
- Kiểm tra dung dịch trước khi dùng; loại bỏ nếu có tạp hoặc đổi màu.
- Liều dùng:
- Ung thư bàng quang (phác đồ phối hợp)
- Gemcitabine: 1.000 mg/m², truyền tĩnh mạch 30 phút vào ngày 1, 8 và 15 của chu kỳ 28 ngày.
- Cisplatin: 70 mg/m² dùng vào ngày 1 hoặc ngày 2 của chu kỳ.
- Chu kỳ điều trị lặp lại mỗi 4 tuần.
- Ung thư tuyến tụy
- Gemcitabine: 1.000 mg/m², truyền tĩnh mạch trong 30 phút.
- Sử dụng hằng tuần liên tục tối đa 7 tuần, sau đó nghỉ 1 tuần.
- Tiếp tục theo chu kỳ 4 tuần (3 tuần điều trị, 1 tuần nghỉ).
- Ung thư phổi không tế bào nhỏ
- Đơn trị: 1.000 mg/m² mỗi tuần trong 3 tuần liên tiếp, sau đó nghỉ 1 tuần (chu kỳ 4 tuần).
- Phối hợp: Gemcitabine 1.250 mg/m² vào ngày 1 và 8 của chu kỳ 21 ngày.
- Cisplatin: 75–100 mg/m² mỗi 3 tuần.
- Ung thư vú (phối hợp)
- Paclitaxel: 175 mg/m² truyền trong khoảng 3 giờ vào ngày 1.
- Gemcitabine: 1.250 mg/m² vào ngày 1 và ngày 8 của chu kỳ 21 ngày.
- Yêu cầu bạch cầu hạt ≥ 1.500 x 10⁶/L trước khi bắt đầu điều trị phối hợp.
- Ung thư buồng trứng (phối hợp)
- Gemcitabine: 1.000 mg/m² vào ngày 1 và ngày 8 của chu kỳ 21 ngày.
- Carboplatin: dùng ngày 1 với AUC 4,0 mg/mL.phút.
- Điều chỉnh liều theo độc tính
- Khi gặp độc tính không huyết học mức độ nặng (độ 3–4): cân nhắc giảm liều hoặc ngừng điều trị.
- Điều chỉnh dựa trên chỉ số huyết học:
- Bạch cầu hạt > 1.000 và tiểu cầu > 100.000: dùng 100% liều.
- Bạch cầu hạt 500–1.000 hoặc tiểu cầu 50.000–100.000: dùng 75% liều.
- Bạch cầu hạt < 500 hoặc tiểu cầu < 50.000: bỏ liều.
- Giảm xuống 75% liều chu kỳ sau nếu có:
- Bạch cầu hạt < 500 kéo dài > 5 ngày.
- Bạch cầu hạt < 100 kéo dài > 3 ngày.
- Giảm bạch cầu trung tính kèm sốt.
- Tiểu cầu < 25.000.
- Hoãn điều trị quá 1 tuần do độc tính.
- Ung thư bàng quang (phác đồ phối hợp)
Tác dụng phụ Heragemci 200
Các phản ứng bất lợi thường gặp gồm:
- Buồn nôn, nôn; tăng men gan (AST/ALT), phosphatase kiềm (~60%).
- Protein niệu, tiểu máu (~50%).
- Khó thở (10–40%).
- Phát ban da (~25%), ngứa (~10%).
Phân loại theo hệ cơ quan:
Huyết học:
- Rất thường gặp: giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu.
- Thường gặp: giảm bạch cầu do sốt.
Hô hấp:
- Rất thường gặp: khó thở.
- Ít gặp: viêm phổi kẽ, co thắt phế quản.
- Hiếm gặp: phù phổi, ARDS.
Tiêu hóa:
- Rất thường gặp: buồn nôn, nôn.
- Thường gặp: tiêu chảy, viêm miệng.
Gan mật:
- Rất thường gặp: tăng AST, ALT.
- Ít gặp: suy gan.
Da:
- Rất thường gặp: phát ban, rụng tóc.
- Hiếm: phản ứng da nặng.
Toàn thân:
- Rất thường gặp: triệu chứng giống cúm (sốt, đau cơ, mệt mỏi).
Bảo quản Heragemci 200
Bảo quản dưới 30°C, nơi khô ráo.
Lưu ý & Thận trọng Heragemci 200
Chống chỉ định
- Quá mẫn với gemcitabine hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
- Phụ nữ đang cho con bú.
Thận trọng khi sử dụng
- Việc kéo dài thời gian truyền hoặc tăng tần suất dùng thuốc có thể làm gia tăng độc tính.
- Thuốc có nguy cơ gây suy giảm tủy xương, do đó cần theo dõi công thức máu thường xuyên trong quá trình điều trị.
- Cần thận trọng ở người bệnh có chức năng gan hoặc thận suy giảm.
- Có thể xảy ra các biến chứng nghiêm trọng như hội chứng PRES, hội chứng rò rỉ mao mạch hoặc hội chứng tan máu tăng urê (HUS).
- Thuốc cũng có khả năng gây độc tính trên phổi mức độ nặng.
- Cần kiểm tra định kỳ chức năng gan và thận để đảm bảo an toàn khi sử dụng lâu dài.
Tương tác thuốc
- Khi xạ trị đồng thời trong vòng dưới 7 ngày, nguy cơ độc tính tăng cao, có thể gây viêm thực quản hoặc viêm phổi nghiêm trọng.
- Nếu xạ trị không diễn ra đồng thời (sau hơn 7 ngày), vẫn có thể xuất hiện phản ứng tái phát tổn thương da do tia xạ (radiation recall).
- Không khuyến cáo sử dụng cùng vaccine sống vì có thể làm tăng nguy cơ nhiễm trùng toàn thân.
- Dùng chung với các thuốc hóa trị khác có thể làm tăng nguy cơ ức chế tủy xương cộng gộp.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc





