Ilomedin 20
Ilomedin 20, dạng Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Thành phần Ilomedin 20
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Iloprost | dưới dạng Iloprost trometamol |
Công dụng Ilomedin 20
Người lớn: khởi đầu 2.5 mcg/lần, có thể tăng lên 5 mcg/lần. Tổng liều xịt nên chia thành 6-9 lần/ngày. Bệnh nhân suy thận & suy gan: giảm liều.
Chống chỉ định Ilomedin 20
Mẫn cảm với với thành phần thuốc. Loét dạ dày tiến triển, tổn thương, chảy máu trong sọ. Bệnh mạch vành trầm trọng, đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim trong vòng 6 tháng, suy tim mất bù, rối loạn nhịp tim nặng, sung huyết phổi, bệnh mạch não (cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua, chứng đột quỵ)... trong vòng 3 tháng. Tăng huyết áp động mạch phổi do tắc tĩnh mạch. Bệnh van tim bẩm sinh. Phụ nữ có thai & đang cho con bú. Trẻ < 18 tuổi.
Cách dùng Ilomedin 20
Người lớn: khởi đầu 2.5 mcg/lần, có thể tăng lên 5 mcg/lần. Tổng liều xịt nên chia thành 6-9 lần/ngày. Bệnh nhân suy thận & suy gan: giảm liều.
Tác dụng phụ Ilomedin 20
Giãn mạch, đau đầu, ho nhiều, cứng hàm.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
