Trimibelin 10
Trimibelin 10, dạng Viên nén bao phim, quy cách Hộp 4 vỉ, 7 vỉ x 15 viên
Thành phần Trimibelin 10
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Amitriptyline | 10 mg |
Công dụng Trimibelin 10
Người lớn 75mg, chia làm 2-3 lần/ngày, tăng dần từng bậc 25mg đến 150mg/ngày, duy trì: điều chỉnh tùy theo đáp ứng. Người già: giảm liều.
Chống chỉ định Trimibelin 10
Quá mẫn với thuốc. Không dùng đồng thời hoặc trong vòng 14 ngày sau khi ngưng dùng IMAO. Giai đoạn hồi phục cấp sau cơn nhồi máu cơ tim, suy tim sung huyết cấp. Có thai & cho con bú. Trẻ < 12 tuổi.
Cách dùng Trimibelin 10
Người lớn 75mg, chia làm 2-3 lần/ngày, tăng dần từng bậc 25mg đến 150mg/ngày, duy trì: điều chỉnh tùy theo đáp ứng. Người già: giảm liều.
Tác dụng phụ Trimibelin 10
Hoa mắt, suy nhược, nhức đầu, ù tai, xuất hiện triệu chứng ngoài tháp. Ngầy ngật, mệt, kích động, hưng cảm nhẹ. Hạ huyết áp hay tăng huyết áp, nhanh nhịp tim, đánh trống ngực, ngất. Rối loạn tiêu hoá.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc