J cof
Số đăng ký / SKUVD-27430-17
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX
Dạng bào chếSiro
Quy cáchHộp 1 chai 30 ml; hộp 1 chai 50 ml; hộp 1 chai 60 ml
Bệnh đường hô hấp tăng tiết đàm & khó long đàm như viêm phế quản cấp & mãn, các dạng bệnh phổi tắc nghẽn mãn, viêm hô hấp mãn, bụi phổi, giãn phế quản
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần J cof
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Bromhexine | 4mg |
Công dụng J cof
Bệnh đường hô hấp tăng tiết đàm & khó long đàm như viêm phế quản cấp & mãn, các dạng bệnh phổi tắc nghẽn mãn, viêm hô hấp mãn, bụi phổi, giãn phế quản
Chống chỉ định J cof
Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai (chống chỉ định tương đối);.
Cách dùng J cof
Người lớn 4 mL x 3 lần/ngày.
Trẻ em > 10 tuổi 4 mL x 3 lần/ngày.
Trẻ em 7 – 10 tuổi 2 mL x 3 – 4 lần/ngày.
Trẻ em 1 – 6 tuổi 2 mL x 2 lần/ngày.
Trẻ em < 1 tuổi 1 mL x 2 lần/ngày.
Tác dụng phụ J cof
Buồn nôn thoáng qua.
Lưu ý & Thận trọng J cof
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai (chống chỉ định tương đối);.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
