Ketotop Plaster 30mg
Ketotop Plaster 30mg, dạng Miếng dán, quy cách Hộp 20 túi x 7 miếng dán
Thành phần Ketotop Plaster 30mg
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Ketoprofen | 30mg |
Công dụng Ketotop Plaster 30mg
Liều tấn công: 300 mg /ngày, chia làm 2-3 lần.
Liều duy trì: 150 mg/ngày, chia làm 2-3 lần.
Uống trong bữa ăn.
Trong trường hợp bị đau dạ dày, nên dùng thêm thuốc băng dạ dày.
Không thấy sự hấp thu của ketoprofene giảm đi khi dùng chung với gel aluminium.
Chống chỉ định Ketotop Plaster 30mg
Tuyệt đối: - Dị ứng đối với ketoprofene và các chất có tác dụng tương tự: có ghi nhận một vài bệnh nhân bị lên cơn suyễn, nhất là những người dị ứng với aspirine. - Loét dạ dày-tá tràng tiến triển. - Suy thận nặng, suy gan nặng. - Trẻ em dưới 15 tuổi. - Phụ nữ có thai (3 tháng cuối thai kỳ) và cho con bú: xem phần "Lúc có thai và Lúc nuôi con bú". Tương đối: - Thuốc chống đông đường uống, các kháng viêm không steroid khác, kể cả salicylate liều cao, heparine (đường ngoài tiêu hóa), lithium, methotrexate liều cao 15 mg/tuần, ticlopidine: xem phần Tương tác thuốc.
Cách dùng Ketotop Plaster 30mg
Liều tấn công: 300 mg /ngày, chia làm 2-3 lần.
Liều duy trì: 150 mg/ngày, chia làm 2-3 lần.
Uống trong bữa ăn.
Trong trường hợp bị đau dạ dày, nên dùng thêm thuốc băng dạ dày.
Không thấy sự hấp thu của ketoprofene giảm đi khi dùng chung với gel aluminium.
Tác dụng phụ Ketotop Plaster 30mg
- Ở đường tiêu hóa: khó chịu vùng dạ dày-ruột, đau dạ dày, buồn nôn, nôn mửa, táo bón, tiêu chảy (khi bắt đầu điều trị). Các tác dụng phụ nặng nhất là: loét dạ dày, xuất huyết tiêu hóa, thủng ruột (sau khi điều trị kéo dài). - Nhức đầu, chóng mặt, buồn ngủ. - Phản ứng quá mẫn ở da (nổi ban, mề đay, ngứa) và đường hô hấp (suyễn, nhất là những người dị ứng với aspirine và các kháng viêm không steroid khác), rất hiếm trường hợp phù Quinck và sốc phản vệ. - Giảm nhẹ hồng cầu ở người bị thiếu máu, một vài trường hợp giảm bạch cầu nhẹ đã được ghi nhận. - Một vài trường hợp làm nặng thêm bệnh thận đã bị trước. - Rất hiếm trường hợp gây bệnh da bọng nước.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc