Lapoxime Tab.
Điều trị trong trường hợp thiều Magnesi nặng: Run cơ không kiềm chế được, yếu cơ mất thăng bằng. Chống nôn mửa do thai nghén, lo âu kèm theo. Là thuốc bổ sung Magnesi và Vitamin B6.
Thành phần Lapoxime Tab.
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Magnesium | Magnesium lactate 47 |
| Vitamin B6 | - |
Công dụng Lapoxime Tab.
Điều trị trong trường hợp thiều Magnesi nặng: Run cơ không kiềm chế được, yếu cơ mất thăng bằng. Chống nôn mửa do thai nghén, lo âu kèm theo. Là thuốc bổ sung Magnesi và Vitamin B6.
Cách dùng Lapoxime Tab.
Dùng đường uống, nên uống với nhiều nước
-Thiếu Magnesi đã được xác định:
+ Người lớn : Uống 6 viên/ngày, chia 3 lần
+ Trẻ em : Uống 3 viên/ngày, chia 3 lần
- Tạng co giật:
+ Người lớn : Uống 4 viên/ngày, chia 2 lần
+ Trẻ em : Uống 2 viên/ngày, chia 2 lần
Tác dụng phụ Lapoxime Tab.
Tiêu chảy, đau bụng.
Bảo quản Lapoxime Tab.
Để nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng.
Lưu ý & Thận trọng Lapoxime Tab.
Chống chỉ định
Suy thận nặng với độ thanh thải của creatinin dưới 30 ml/phút. Phối hợp với levodopa vì có sự hiện diện của vitamin B6
Tương tác thuốc
Tránh dùng với các thuốc có chứa phosphat, muối Ca, Levodopa. Uống cách 3 giờ với tetracycline.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
