Lincolife

Số đăng ký / SKUVN-11223-10
Nhà sản xuấtEurolife Healthcare Pvt., Ltd
Dạng bào chếViên nang
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên

Lincolife, dạng Viên nang, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Lincolife

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Lincomycin500mg Lincomycin

Công dụng Lincolife

Dạng tiêm: Tiêm IM: Người lớn: 600-1800 mg/24 giờ; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/24 giờ; Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%, Người lớn: 600 mg x 2-3 lần/ngày; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/ngày chia 2-3 lần. Dạng viên: Uống cách bữa ăn 1-2 giờ; Người lớn: 1.5g/24 giờ, chia 2-3 lần; Trẻ em: 30-60 g/kg/24 giờ, chia 2-3 lần.

Chống chỉ định Lincolife

Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin. Hen suyễn, viêm màng não. Phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú. Trẻ sơ sinh < 1 tháng. Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.

Cách dùng Lincolife

Dạng tiêm: Tiêm IM: Người lớn: 600-1800 mg/24 giờ; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/24 giờ; Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%, Người lớn: 600 mg x 2-3 lần/ngày; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/ngày chia 2-3 lần. Dạng viên: Uống cách bữa ăn 1-2 giờ; Người lớn: 1.5g/24 giờ, chia 2-3 lần; Trẻ em: 30-60 g/kg/24 giờ, chia 2-3 lần.

Tác dụng phụ Lincolife

Dạng tiêm: kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. Khi tiêm IV quá nhanh: hạ huyết áp, ngừng tim (hiếm);. Dạng viên: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc