Lincomycin
Lincomycin, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 25 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, lọ 70 viên nang cứng
Thành phần Lincomycin
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Lincomycin | 500mg |
Công dụng Lincomycin
Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản - phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết.
Cách dùng Lincomycin
- Tiêm IM: + Người lớn: 600 - 1800 mg/24 giờ. + Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 - 20 mg/kg/24 giờ. - Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%. + Người lớn: 600 mg x 2 - 3 lần/ngày. + Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 - 20 mg/kg/ngày chia 2 - 3 lần.
Tác dụng phụ Lincomycin
- Kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. - Khi tiêm IV quá nhanh: hạ HA, ngừng tim (hiếm);.
Lưu ý & Thận trọng Lincomycin
Chống chỉ định
- Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin. - Hen suyễn, viêm màng não, phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú, trẻ sơ sinh < 1 tháng. - Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.
Tương tác thuốc
Ðối kháng với erythromycin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc