Lincomycin

Số đăng ký / SKUVD-11408-10
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm Nam Hà
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 25 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, lọ 70 viên nang cứng

Lincomycin, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 25 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, lọ 70 viên nang cứng

Chưa có hình ảnh

Thành phần Lincomycin

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Lincomycin500mg

Công dụng Lincomycin

Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản - phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết.

Cách dùng Lincomycin

- Tiêm IM: + Người lớn: 600 - 1800 mg/24 giờ. + Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 - 20 mg/kg/24 giờ. - Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%. + Người lớn: 600 mg x 2 - 3 lần/ngày. + Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 - 20 mg/kg/ngày chia 2 - 3 lần.

Tác dụng phụ Lincomycin

- Kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. - Khi tiêm IV quá nhanh: hạ HA, ngừng tim (hiếm);.

Lưu ý & Thận trọng Lincomycin

Chống chỉ định

- Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin. - Hen suyễn, viêm màng não, phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú, trẻ sơ sinh < 1 tháng. - Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.

Tương tác thuốc

Ðối kháng với erythromycin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.