Lincople

Số đăng ký / SKUVN-8297-04
Nhà sản xuấtShin Poong Pharm Co., Ltd
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 10 Lọ 2ml

Lincople, dạng Dung dịch tiêm, quy cách Hộp 10 Lọ 2ml

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Lincople

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Lincomycin600mg/2ml

Công dụng Lincople

Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản - phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết.

Thông tin chi tiết về Lincople


Chống chỉ định Lincople

- Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin. - Hen suyễn, viêm màng não, phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú, trẻ sơ sinh < 1 tháng. - Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.

Cách dùng Lincople

- Tiêm IM: + Người lớn: 600 - 1800 mg/24 giờ. + Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 - 20 mg/kg/24 giờ. - Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%. + Người lớn: 600 mg x 2 - 3 lần/ngày. + Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 - 20 mg/kg/ngày chia 2 - 3 lần.

Tác dụng phụ Lincople

- Kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. - Khi tiêm IV quá nhanh: hạ HA, ngừng tim (hiếm);.

Lưu ý & Thận trọng Lincople

Chống chỉ định

- Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin. - Hen suyễn, viêm màng não, phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú, trẻ sơ sinh < 1 tháng. - Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.

Tương tác thuốc

Ðối kháng với erythromycin.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc