Lucass
\- Nhiễm khuẩn hô hấp trên bao gồm viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng. - Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng. - Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng. - Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng. - Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
Thành phần Lucass
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cefpodoxime | null |
Công dụng Lucass
- Nhiễm khuẩn hô hấp trên bao gồm viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng. - Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng. - Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng. - Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng. - Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
Thông tin chi tiết về Lucass 100 dạng viên nang cứng
Cách dùng Lucass
- Viêm tai giữa cấp 10 mg/kg/ngày x 10 ngày (tối đa 200 mg x 2 lần/ngày) - Viêm họng & viêm amidan 10 mg/kg/ngày x 10 ngày (tối đa 100 mg x 2 lần/ngày).
Tác dụng phụ Lucass
Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, viêm đại tràng & đau đầu.
Bảo quản Lucass
Bảo quản dưới 25 độ C, tránh ánh sáng và tránh ẩm.
Lưu ý & Thận trọng Lucass
Chống chỉ định
Quá mẫn với thuốc, nhóm cephalosporin.
Tương tác thuốc
Thuốc kháng acid, ức chế H2. Probenecid làm tăng nồng độ thuốc. Tăng độc tính trên thận khi dùng với thuốc độc thận.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


