Lufocin

Số đăng ký / SKUVD-19261-13
Nhà sản xuấtCông ty TNHH BRV Healthcare (Cty BRV)
Dạng bào chếViên nén dài bao phim
Quy cáchHộp 5, 10 vỉ x 10 viên vỉ  nhôm - PVC Hộp 1 chai 100 viên chai nhựa HDPE

Nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, thận hoặc đường niệu, sinh dục kể cả bệnh lậu, tiêu hóa, ống mật, xương khớp, mô mềm, sản phụ khoa, nhiễm trùng máu, viêm màng não, viêm phúc mạc, nhiễm trùng mắt.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Lufocin

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Ciprofloxacindưới dạng Ciprofloxacin HCI

Công dụng Lufocin

Nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, thận hoặc đường niệu, sinh dục kể cả bệnh lậu, tiêu hóa, ống mật, xương khớp, mô mềm, sản phụ khoa, nhiễm trùng máu, viêm màng não, viêm phúc mạc, nhiễm trùng mắt.

Cách dùng Lufocin

Người lớn: - Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 250 - 500 mg, ngày 2 lần. - Nhiễm khuẩn nặng - có biến chứng: 750 mg, ngày 2 lần. Dùng 5 - 10 ngày. + Suy thận: ClCr 30 - 50 mL/phút: 250 - 500 mg/12 giờ. + Suy thận: ClCr 5 - 29 mL/phút: 250 - 500 mg/18 giờ. + Lọc thận: 250 - 500 mg/24 giờ.

Tác dụng phụ Lufocin

- Thỉnh thoảng: chán ăn, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa, ợ, nôn, đau bụng, trướng bụng, nhức đầu, chóng mặt, tăng BUN, creatinin, tăng men gan. - Hiếm khi: viêm miệng, sốc, nhạy cảm ánh sáng, phù, ban đỏ, suy thận cấp, vàng da, thay đổi huyết học, viêm kết tràng giả mạc, đau khớp, đau cơ.

Lưu ý & Thận trọng Lufocin

Chống chỉ định

Quá mẫn với ciprofloxacin hay nhóm quinolone. Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ em & trẻ nhỏ. Ðộng kinh. Tiền sử đứt gân & viêm gân.

Tương tác thuốc

Theophylline, NSAID, thuốc kháng acid, sucrafate, ion kim loại, cyclosporine.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.