Sunabute
Ðợt cấp viêm phế quản mạn, viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp, viêm phổi, viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amidan. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Thành phần Sunabute
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Ceftibuten | dưới dạng Ceftibuten hydrat |
Công dụng Sunabute
Ðợt cấp viêm phế quản mạn, viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp, viêm phổi, viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amidan. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Chống chỉ định Sunabute
Quá mẫn với cephalosporin.
Cách dùng Sunabute
- Người lớn & trẻ > 45 kg hoặc > 10 tuổi. + Viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn tính, nhiễm trùng đường tiểu có hoặc không có biến chứng 400 mg x 1 lần/ngày. + Viêm phổi cộng đồng 200 mg/12 giờ. - Trẻ em Viêm họng, viêm amiđan, viêm tai giữa cấp tiết dịch, nhiễm trùng đường tiểu có hoặc không có biến chứng 9 mg/kg/ngày. Tối đa: 400 mg/ngày. Viêm ruột cấp 4,5 mg/kg/12 giờ.
Tác dụng phụ Sunabute
- Buồn nôn, tiêu chảy, nhức đầu. - Hiếm gặp: khó tiêu, viêm dạ dày, nôn mửa, đau bụng & chóng mặt.
Lưu ý & Thận trọng Sunabute
Chống chỉ định
Quá mẫn với cephalosporin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
