Metronidazole solution Injection

Số đăng ký / SKUVN-19813-16
Nhà sản xuấtWuhan Grand Pharm Goup Co., Ltd
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Quy cáchHộp 1 chai 100ml

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Thành phần Metronidazole solution Injection

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Metronidazole500mg

Công dụng Metronidazole solution Injection

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Chống chỉ định Metronidazole solution Injection

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Có thai 3 tháng đầu

Cách dùng Metronidazole solution Injection

Nhiễm khuẩn kỵ khí ở ổ bụng, màng bụng, gan, vùng chậu, da, xương khớp, hô hấp dưới, hệ TKTW người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5% mỗi 8 giờ, tốc độ tối đa 5 mL/phút, tối đa 4 g/ngày, x 7-10 ngày, hoặc 2-3 tuần khi cần; trẻ <12 tuổi: truyền IV chậm 7.5 mg/kg mỗi 8 giờ. Dự phòng trong phẫu thuật 5-10 phút trước mổ; người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5%, lặp lại mỗi 8 giờ cho đến khi dùng thuốc uống; trẻ <12 tuổi: truyền IV 7.5 mg/kg

Tác dụng phụ Metronidazole solution Injection

Buồn nôn, nôn, vị kim loại, tiêu chảy. Hiếm: bệnh thần kinh ngoại biên, mất điều hòa, lo lắng, trầm cảm, mất ngủ, ù tai

Lưu ý & Thận trọng Metronidazole solution Injection

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Có thai 3 tháng đầu

Tương tác thuốc

Khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc: Thuốc kháng đông uống, disulfiram, astemizol, terfenadin. Kiêng rượu. Phenobarbital, lithi, cimetidin, phenytoin

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc