Mezavitin

Số đăng ký / SKUVD-20443-14
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên

Mezavitin, dạng Viên nang cứng, quy cách Hộp 6 vỉ x 10 viên

Hình ảnh Mezavitin

Thành phần Mezavitin

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Vincamine20 mg
Rutin40 mg

Công dụng Mezavitin

Thuốc Mezavitin hỗ trợ:

Tăng độ bền mao mạch.

Điều trị suy tuần hoàn não:

Mất khả năng tập trung..

Trí nhớ giảm.

Thông tin chi tiết về Mezavitin

Cách dùng Mezavitin

Liều thường dùng là mỗi lần 1 viên, 3 lần/ngày vào mỗi bữa ăn.

Lưu ý & Thận trọng Mezavitin

Chống chỉ định

Tân sinh mô não với tăng áp lực nội sọ. Phối hợp với thuốc chống loạn nhịp hoặc gây xoắn đỉnh.

Tương tác thuốc

Chống chỉ định phối hợp : - Các thuốc gây xoắn đỉnh (amiodarone, bebridil, bretylium, disopyramide, erythromycine đường tĩnh mạch, nhóm quinidine, sotalol, sultopride) : tăng nguy cơ gây xoắn đỉnh. Không nên phối hợp : - Các thuốc gây hạ kali huyết : amphotericine B (đường tĩnh mạch), gluco-, minéralocorticoide (đường toàn thân), tétracosactide, thuốc lợi tiểu hạ kali huyết, thuốc nhuận trường kích thích : nguy cơ gây xoắn đỉnh (hạ kali huyết là một yếu tố tạo thuận lợi, cũng như nếu bệnh nhân đang bị chậm nhịp tim hay QT dài). Đối với amphotericine B, thuốc lợi tiểu, corticoide và tetracosactide : dự phòng hạ kali huyết và điều chỉnh nếu cần ; theo dõi QT ; trường hợp bị xoắn đỉnh, không dùng thuốc chống loạn nhịp (gây điện tâm thu). Đối với các thuốc nhuận trường kích thích : thay bằng nhóm thuốc nhuận trường không kích thích. - Các thuốc gây xoắn đỉnh (astemizole, halofandrine, pentamidine, sparfloxacine, terfenadine) : tăng nguy cơ gây xoắn đỉnh. Nếu cần thiết phải phối hợp, nên tăng cường theo dõi lâm sàng và điện tâm đồ.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.