Nafixone

Số đăng ký / SKUVN-14347-11
Nhà sản xuấtRotexmedica GmbH Arzneimittelwerk
Dạng bào chếDung dịch thuốc tiêm
Quy cáchHộp 10 ống 1 ml

Thuốc được sử dụng điều trị ức chế hô hấp do các opiat tự nhiên và tổng hợp như anileridin, codein, diphenoxylat, fentanyl citrat, heroin, hydromorphon, levorphanol, meperidin, methadon, morphin, oxymorphin, alcaloid hydroclorid của thuốc ó phiện đậm đặc và prpoxyphen.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Nafixone

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Naloxone hydrochloride0,4mg

Công dụng Nafixone

Thuốc được sử dụng điều trị ức chế hô hấp do các opiat tự nhiên và tổng hợp như anileridin, codein, diphenoxylat, fentanyl citrat, heroin, hydromorphon, levorphanol, meperidin, methadon, morphin, oxymorphin, alcaloid hydroclorid của thuốc ó phiện đậm đặc và prpoxyphen.

Thuốc cũng điều trị hiệu quả ức chế hô hấp do những thuốc chủ vận từng phần của opiat gồm butorphanol, nalbuphin, pentazoic. Dùng naloxon cần phải kèm theo những biện pháp hồi sức khác như cho thở oxy, thở máy, hoặc hô hấp nhân tạo. Naloxon cũng được chỉ định để chuẩn đoán khi nghi ngờ quá liều opiat cấp tính.

Chống chỉ định Nafixone

Mẫn cảm với naloxon và các thành phần khác của thuốc.

Cách dùng Nafixone

Naloxon hydrochlorid tiêm có thể pha loãng trong dịch truyền tĩnh mạch NaCl 0.9%, hoặc Dextrose 5%. Hoà tan 2mg naloxon hydrochlorid vào 500 ml một trong hai dung dịch truyền tĩnh mạch trên để được dung dịch có nồng độ 0.004mg/ml.

Tác dụng phụ Nafixone

Thường gặp: Tim mạch: Tăng huyết áp, giảm huyết áp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp thất. Hệ thần kinh trung ương: Mất ngủ, dễ bị kích thích, lo âu, triệu chứng cai nghiện đối với opiat. Da: Ban. Dạ dày – ruột: Buồn nôn, nôn. Mắt: Nhìn mờ. Khác: Vã mồ hôi.

Lưu ý & Thận trọng Nafixone

Chống chỉ định

Mẫn cảm với naloxon và các thành phần khác của thuốc.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc