Nafixone
Thuốc được sử dụng điều trị ức chế hô hấp do các opiat tự nhiên và tổng hợp như anileridin, codein, diphenoxylat, fentanyl citrat, heroin, hydromorphon, levorphanol, meperidin, methadon, morphin, oxymorphin, alcaloid hydroclorid của thuốc ó phiện đậm đặc và prpoxyphen.
Thành phần Nafixone
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Naloxone hydrochloride | 0,4mg |
Công dụng Nafixone
Thuốc được sử dụng điều trị ức chế hô hấp do các opiat tự nhiên và tổng hợp như anileridin, codein, diphenoxylat, fentanyl citrat, heroin, hydromorphon, levorphanol, meperidin, methadon, morphin, oxymorphin, alcaloid hydroclorid của thuốc ó phiện đậm đặc và prpoxyphen.
Thuốc cũng điều trị hiệu quả ức chế hô hấp do những thuốc chủ vận từng phần của opiat gồm butorphanol, nalbuphin, pentazoic. Dùng naloxon cần phải kèm theo những biện pháp hồi sức khác như cho thở oxy, thở máy, hoặc hô hấp nhân tạo. Naloxon cũng được chỉ định để chuẩn đoán khi nghi ngờ quá liều opiat cấp tính.
Cách dùng Nafixone
Naloxon hydrochlorid tiêm có thể pha loãng trong dịch truyền tĩnh mạch NaCl 0.9%, hoặc Dextrose 5%. Hoà tan 2mg naloxon hydrochlorid vào 500 ml một trong hai dung dịch truyền tĩnh mạch trên để được dung dịch có nồng độ 0.004mg/ml.
Tác dụng phụ Nafixone
Thường gặp: Tim mạch: Tăng huyết áp, giảm huyết áp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp thất. Hệ thần kinh trung ương: Mất ngủ, dễ bị kích thích, lo âu, triệu chứng cai nghiện đối với opiat. Da: Ban. Dạ dày – ruột: Buồn nôn, nôn. Mắt: Nhìn mờ. Khác: Vã mồ hôi.
Lưu ý & Thận trọng Nafixone
Chống chỉ định
Mẫn cảm với naloxon và các thành phần khác của thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
