Naphacollyre
Điều trị viêm kết mạc, loét giác mạc, đau mắt đỏ, mắt hột và trong các trường hợp mỏi mắt, ngứa mắt do dị ứng.

Thành phần Naphacollyre
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Sulfacetamide | 10ml |
| Berberine | null |
| Clorpheniramin | null |
| Naphazoline | null |
Công dụng Naphacollyre
Điều trị viêm kết mạc, loét giác mạc, đau mắt đỏ, mắt hột và trong các trường hợp mỏi mắt, ngứa mắt do dị ứng.
Các đặc tính dược lực học:
– Natri sulfacetamid thuộc nhóm sulfamid có tác dụng kháng khuẩn, ngoài ra còn có tác dụng đối với những virus gây bệnh ở mắt.
– Naphazolin nitrat là thuốc cường α giao cảm có tác dụng co mạch làm giảm xung huyết.
– Clorpheniramin maleat: có tác dụng kháng Histamin chống viêm, chống dị ứng.
Các đặc tính dược động học:
Thuốc nhỏ mắt có tác dụng tại chỗ
Thông tin chi tiết về Naphacollyre
Cách dùng Naphacollyre
Mỗi lần 2-3 giọt, 4-5 lần/ngày.
Tác dụng phụ Naphacollyre
Nếu dùng thuốc gây xung huyết, ngứa, sưng hay các triệu chứng khác thì ngừng sử dụng và hỏi ý kiến của bác sỹ.
Lưu ý & Thận trọng Naphacollyre
Chống chỉ định
Nhạy cảm với sulfamid hay bất cứ thành phần nào của thuốc, tăng nhãn áp góc đóng.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


