Pasigel
Pasigel, dạng Hỗn dịch uống, quy cách Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml. Hộp 20 gói, 30 gói x 5 ml. Hộp 1 chai 250 ml.
Thành phần Pasigel
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Magnesium hydroxide | 40mg |
| Simethicone | 5mg |
Công dụng Pasigel
Viêm loét dạ dày – tá tràng cấp và mạn tính.
Trào ngược dạ dày - thực quản.
Người bị đầy hơi, chướng bụng, đau bụng, khó tiêu, ợ chua…
Thông tin chi tiết về Pasigel
Chống chỉ định Pasigel
Dị ứng với các thành phần có trong thuốc. Suy thận. Trẻ < 1 tuổi, chỉ dùng khi thật cần thiết.
Cách dùng Pasigel
Người lớn: 1 gói x 3 lần / ngày.
Trẻ em: Theo hướng dẫn của bác sĩ.
Thời điểm uống thuốc có thể là trước khi ăn hoặc trước khi đi ngủ.
Tác dụng phụ Pasigel
Thường gặp, ADR > 1/100
Liên quan đến nhôm hydroxyd: Có thể gây táo bón. Dùng liều cao và kéo dài các thuốc kháng acid có chứa nhôm sẽ gây cản trở sự hấp thu phosphat dễ dẫn tới nguy cơ bị xốp và loãng xương.
Liên quan đến magnesihydroxyd: Có thể gây tiêu chảy. Người bị suy chức năng thận có thể xảy ra tình trạng tăng
Lưu ý & Thận trọng Pasigel
Chống chỉ định
Dị ứng với các thành phần có trong thuốc. Suy thận. Trẻ < 1 tuổi, chỉ dùng khi thật cần thiết.
Tương tác thuốc
Muối Fe, kháng thụ thể H2, tetracyclin, fluoroquinolon, ketoconazol, norfloxacin, ciprofloxacin, thuốc dạng viên bao tan trong ruột, mecamylamin, methenamin, Na polystyren sulfonat resin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

