Penresit 1 mg

Số đăng ký / SKUVN-22335-19
Nhà sản xuấtActavis International Ltd
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 9 vỉ x 10 viên

Đái tháo đường type 2 khi sự tăng đường huyết không thể kiểm soát được bằng chế độ ăn kiêng, giảm cân & tập thể dục.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Penresit 1 mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Repaglinide-

Công dụng Penresit 1 mg

Đái tháo đường type 2 khi sự tăng đường huyết không thể kiểm soát được bằng chế độ ăn kiêng, giảm cân & tập thể dục.

Chống chỉ định Penresit 1 mg

Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Đái tháo đường type 1. Nhiễm toan ceton do đái tháo đường có hay không có hôn mê. Có thai hoặc đang cho con bú. Trẻ em < 12 t. Suy gan, thận nặng.

Cách dùng Penresit 1 mg

Khởi đầu 0,5 mg x 3 lần/ngày, có thể 2 mg x 3 lần/ngày, tối đa 4 mg x 3 lần/ngày. Uống trong vòng 15 phút trước các bữa ăn.

Tác dụng phụ Penresit 1 mg

Hạ đường huyết, rối loạn thị lực thoáng qua, đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, tăng men gan nhẹ thoáng qua, ngứa, ban đỏ, mề đay.

Lưu ý & Thận trọng Penresit 1 mg

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Đái tháo đường type 1. Nhiễm toan ceton do đái tháo đường có hay không có hôn mê. Có thai hoặc đang cho con bú. Trẻ em < 12 t. Suy gan, thận nặng.

Tương tác thuốc

IMAO, chẹn b không chọn lọc, ACE, NSAID, salicylate, octreotide, rượu, steroid đồng hóa làm tăng tác dụng hạ đường huyết. Thuốc uống ngừa thai, thiazide, corticosteroid, danazol, hormon tuyến giáp, chất giống giao cảm làm giảm tác dụng hạ đường huyết.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc