Pesancort
Các bệnh da do viêm khi xảy ra hoặc có thể xảy ra nhiễm khuẩn. Các bệnh da do viêm bao gồm chàm khu trú, chàm do ứ đọng, viêm da tiết bã, viêm da do tiếp xúc, lichen đơn mạn tính, vẩy nến & lupus đỏ dạng đĩa.

Thành phần Pesancort
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Fusidic acid | 5g, 15g |
Công dụng Pesancort
Các bệnh da do viêm khi xảy ra hoặc có thể xảy ra nhiễm khuẩn. Các bệnh da do viêm bao gồm chàm khu trú, chàm do ứ đọng, viêm da tiết bã, viêm da do tiếp xúc, lichen đơn mạn tính, vẩy nến & lupus đỏ dạng đĩa.
Thông tin chi tiết về Pesancort - Thuốc điều trị các bệnh da do viêm Medipharco
Cách dùng Pesancort
- Tổn thương để hở: bôi 2-3 lần/ngày. - Tổn thương được băng kín: bôi ít lần hơn.
Tác dụng phụ Pesancort
Ngoài các tác dụng chính điều trị bệnh, thuốc Pesancort cũng có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn: Đối với một số người có da nhạy cảm, có thể gặp một số triệu chứng như mề đay, phù thần kinh mạch, giãn mạch máu nông, da xuất hiện nếp nhăn, viêm da dị ứng,…
Lưu ý & Thận trọng Pesancort
Chống chỉ định
Nhiễm trùng da do virus, lao & nấm; viêm da quanh miệng, trứng cá đỏ & loét da. Quá mẫn với thành phần thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc





