Pho-L
Pho-L, dạng Viên nang, quy cách Hộp 2 bao nhôm x 5 vỉ x 10 viên
Thành phần Pho-L
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vitamin B12 | null |
Công dụng Pho-L
Dạng tiêm:
Tiêm bắp. Không được tiêm tĩnh mạch.
- Ðiều trị tấn công: 1mg (1 ống) mỗi ngày hoặc mỗi tuần 3 lần, tiêm bắp. Một đợt điều trị gồm 10mg (10 ống).
- Ðiều trị duy trì: 1mg (1 ống), tiêm bắp mỗi tháng một lần.
Dạng viên uống:
Thường dạng viên kết hợp với các Vitamin khác ( Vitamin B1, Vitamin B6);
Liều thường dùng thông thường 2mcg/ngày;
Cách dùng Pho-L
Dạng tiêm:
Tiêm bắp. Không được tiêm tĩnh mạch.
- Ðiều trị tấn công: 1mg (1 ống) mỗi ngày hoặc mỗi tuần 3 lần, tiêm bắp. Một đợt điều trị gồm 10mg (10 ống).
- Ðiều trị duy trì: 1mg (1 ống), tiêm bắp mỗi tháng một lần.
Dạng viên uống:
Thường dạng viên kết hợp với các Vitamin khác ( Vitamin B1, Vitamin B6);
Liều thường dùng thông thường 2mcg/ngày;
Tác dụng phụ Pho-L
- Phản ứng phản vệ: ngứa, nổi mày đay, hồng ban, hoại tử da, phù có thể dẫn đến nặng: sốc phản vệ hoặc phù Quincke. - Có thể gây mụn trứng cá. - Có thể gây đau ở nơi tiêm bắp. - Có thể làm cho nước tiểu có màu đỏ (do vitamine B12 được đào thải qua nước tiểu).
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
